Ounce khối lượng sang gam
Nhân số ounce với 28,349523125. Với ước tính bao bì thông thường, 28,3495 thường là đủ.
oz × 28.349523125
Máy tính bao bì miễn phí
Đổi ounce sang gam cho khẩu phần, trọng lượng chiết rót, kiểm tra mẫu và thông số bao bì. Chọn ounce khối lượng cho khối lượng, hoặc fl oz Mỹ khi biết khối lượng riêng.
1 ounce khối lượng bằng chính xác 28,349523125 gam. Ounce chất lỏng đo thể tích nên khối lượng gam phụ thuộc vào khối lượng riêng của sản phẩm.
Nhập giá trị và chọn đơn vị ghi trên thông số.
Kết quả
28,3495 g
Công thức sử dụng
gam = oz × 28,349523125
Tra nhanh ounce khối lượng theo hệ số avoirdupois quốc tế chính xác.
| Ounce (oz) | Gam (g) | Gam làm tròn | Ứng dụng bao bì có thể |
|---|---|---|---|
| 0.1 oz | 2,835 g | 2,83 g | Gia vị hoặc mẫu |
| 0.5 oz | 14,1748 g | 14,17 g | Khẩu phần sốt chấm |
| 1 oz | 28,3495 g | 28,35 g | Phần nhỏ đồ ăn nhẹ hoặc nguyên liệu |
| 2 oz | 56,699 g | 56,7 g | Sốt, topping hoặc món phụ |
| 4 oz | 113,3981 g | 113,4 g | Phần nhỏ thức ăn chế biến |
| 8 oz | 226,7962 g | 226,8 g | Thành phần bữa ăn cỡ vừa |
| 16 oz | 453,5924 g | 453,59 g | Gói gia đình một pound |
Ứng dụng chỉ mang tính minh họa. Hãy kiểm tra dung tích, khoảng trống, hình dạng và khối lượng riêng bằng sản phẩm thực.

= 283.5 g
= 295.7 mL
oz / fl oz
Oz là khối lượng, fl oz là thể tích. Cốc 4 fl oz không nhất thiết chứa 4 oz theo khối lượng; còn tùy khối lượng riêng, khoảng trống và hình dạng thực phẩm.
10 oz
= 283.495 g
10 US fl oz
= 295.735 mL × g/mL

Nhân số ounce với 28,349523125. Với ước tính bao bì thông thường, 28,3495 thường là đủ.
oz × 28.349523125
Chia số gam cho 28,349523125. Ví dụ 100 g xấp xỉ 3,5274 oz.
g ÷ 28.349523125
Fl oz Mỹ đo thể tích. Nhân với 29,5735295625 mL rồi nhân khối lượng riêng của thành phẩm.
fl oz × 29.5735295625 × g/mL
Lập kế hoạch bao bì
Kết quả tính là điểm khởi đầu. Xác nhận các yếu tố sau trước khi chọn hộp, cốc, tô, khay hoặc thùng.
Tịnh chỉ là thực phẩm, bì là bao bì rỗng, tổng là đơn vị đã đóng đầy dùng để tính thùng và vận chuyển.
Dung tích danh nghĩa không dự đoán số gam cho mọi thực phẩm. Thử khẩu phần, khoảng trống, độ khít nắp và điều kiện xử lý.
Đo chất lỏng và bán lỏng thành phẩm ở nhiệt độ xác định. Giá trị chung chỉ phù hợp cho ước tính ban đầu.
Cần xác nhận ghi nhãn, dung sai và phương pháp thử theo thị trường đích và quy trình chiết rót.
Kiểm tra đơn vị nguồn là oz khối lượng hay fl oz Mỹ về thể tích.
Nhập ounce; với fl oz, nhập thêm khối lượng riêng đã đo.
Dùng kết quả để lập kế hoạch rồi kiểm tra lượng rót thực tế.
Một ounce khối lượng bằng chính xác 28,349523125 g, thường làm tròn 28,35 g.
0,5 ounce khối lượng bằng 14,1748 g, hay 14,17 g với hai chữ số.
Không. 1 fl oz Mỹ là 29,5735 mL; khối lượng phụ thuộc khối lượng riêng.
Không. Vật liệu ảnh hưởng khối lượng bì và hiệu năng, không đổi số gam trong một ounce khối lượng.
Cho biết thực phẩm, khẩu phần, nhiệt độ, kiểu bao bì, số lượng và thị trường. Chúng tôi hỗ trợ chọn bao bì và chi tiết lấy mẫu.